Thanh Do University QS Stars 四星 · 国家质量认证 Trang老师 – 0985023619

招生合作者包括教师、校友、在校生、家长或合作单位,协助学校向学习者传递官方招生信息。

合作者政策

学校正在完善招生合作者政策(权益、责任与合作协议),发布后将在本页公布。目前如有合作意向,请提交页面底部的表格,招生负责人将直接与您联系。

学习者支持政策

2026学年

2026年新生奖学金——630个名额

适用对象: 2026年全日制本科新生,所有专业 有效期: 2026年8月30日 已过期

2026年新生奖学金——630个名额
项目标准备注
社区奖学金全程学费100%及免费宿舍150个名额——少数民族考生
人才奖学金全程学费50%140个名额——2026年8月30日前入学
助力奖学金全程学费30%340个名额——2026年8月30日前入学

社区奖学金:面向少数民族考生(第05/2011/NĐ-CP号议定第4条第2款),须符合2026年录取条件、将Thanh Do University列为第一志愿并于2026年8月15日前入学。保持条件:自第二学期起平均学分绩点不低于2.50。

人才奖学金与助力奖学金 – 满足以下3项之一:(1)高中阶段至少一个学年获“优秀学生”称号,或在省/市级优秀学生竞赛中获奖;(2)11年级及12年级第一学期(或12年级)3门科目成绩总和不低于21.00分;(3)高中毕业考试3门科目总分不低于19.00分。药学专业:成绩单3门科目总和不低于24.00分且学业评定为优秀,或考试总分高出入学质量保障线至少2.00分。按分数从高到低评选。保持条件:自第一学期起平均学分绩点不低于2.60。

获奖学生须遵守学校规章制度,不得违反考试纪律或受到处分,且无需重修课程。

参考: Thanh Do University 网站(thanhdo.edu.vn) · 更新于

2026年补录期间奖学金

适用对象: 2026年全日制本科补录考生,仍有名额的专业 有效期: 2026年8月19日 – 2026年8月31日 已过期

2026年补录期间奖学金
项目标准备注
50%奖学金全程学费50%信息技术、工商管理、办公室管理、会计学、法学、英语、酒店管理、越南学、教育学、药学、护理学
30%奖学金全程学费30%汉语言、汽车工程技术、电气与电子工程技术

材料截止日期2026年8月31日;入学日期2026年9月5日。

参考: Thanh Do University 网站(thanhdo.edu.vn) · 更新于

2026年硕士、博士奖学金

适用对象: 硕士、博士研究生

2026年硕士、博士奖学金
项目标准备注
国内硕士学员全程学费20%本科平均成绩不低于2,50(4分制)或6,50(10分制);累计平均成绩保持2,5以上
Thado Edupark教育体系教职员工全程学费50%
国际硕士、博士生学费100%
国内博士生学业奖学金依据学习成绩与学术答辩

参考: Thanh Do University 网站(thanhdo.edu.vn) · 更新于

2026年全日制本科国际学生奖学金

适用对象: 协议外国际学生

2026年全日制本科国际学生奖学金
项目标准备注
学费奖学金全程学费50%最长4年;不含重修与补考
宿舍资助高品质房间费用100%不含水电费
越南语预科预科学费50%另资助100%住宿费

参考: Thanh Do University 网站(thanhdo.edu.vn) · 更新于

依据第238/2025/NĐ-CP号议定减免学费

适用对象: 符合学费减免条件的学生——2026–2027学年

Trường Đại học Thành Đô thông báo việc xét miễn, giảm học phí năm học 2026 – 2027 với sinh viên theo quy định Nghị định số 238/2025/NĐ-CP của Chính phủ về chính sách học phí đối với người học.

Người học thuộc các nhóm dưới đây được Miễn học phí (100% học phí):

  • Sinh viên theo quy định tại Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng.
  • Sinh viên là người khuyết tật.
  • Người học từ 16 tuổi đến 22 tuổi đang học giáo dục đại học văn bằng thứ nhất thuộc đối tượng hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 5 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.
  • Sinh viên các trình độ trung cấp, cao đẳng mồ côi cả cha lẫn mẹ, không nơi nương tựa theo quy định của Luật Giáo dục nghề nghiệp.
  • Sinh viên hệ cử tuyển theo quy định của Chính phủ về chế độ cử tuyển vào các cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.
  • Sinh viên là người dân tộc thiểu số có cha hoặc mẹ hoặc cả cha và mẹ hoặc ông, bà (trong trường hợp ở với ông, bà) thuộc hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.
  • Sinh viên học chuyên ngành Mác – Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh.
  • Học viên sau đại học trình độ thạc sĩ, tiến sĩ, chuyên khoa cấp I, chuyên khoa cấp II, bác sĩ nội trú chuyên khoa chuyên ngành tâm thần, giải phẫu bệnh, pháp y, pháp y tâm thần, truyền nhiễm và hồi sức cấp cứu tại cơ sở giáo dục công lập thuộc khối ngành sức khỏe.
  • Sinh viên người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định của Chính phủ về quy định chính sách đối với trẻ mẫu giáo, học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số rất ít người ở vùng có điều kiện kinh tế – xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn theo quy định hiện hành của cơ quan có thẩm quyền.
  • Sinh viên thuộc đối tượng của các chương trình, đề án được miễn học phí theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
  • Sinh viên các trình độ trung cấp, cao đẳng, đối với các ngành, nghề khó tuyển sinh nhưng xã hội có nhu cầu theo danh mục do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.
  • Sinh viên các ngành, nghề chuyên môn đặc thù đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế – xã hội, quốc phòng, an ninh theo quy định của Luật Giáo dục nghề nghiệp. Các ngành, nghề chuyên môn đặc thù do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ quy định.

Người học thuộc các nhóm dưới đây được Hỗ trợ giảm 70% học phí:

  • Sinh viên học các ngành nghệ thuật truyền thống và đặc thù trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học công lập, tư thục có đào tạo về văn hóa – nghệ thuật bao gồm: nhạc công kịch hát dân tộc, nhạc công truyền thống Huế, đờn ca tài tử Nam Bộ, diễn viên sân khấu kịch hát, nghệ thuật biểu diễn dân ca, nghệ thuật ca trù, nghệ thuật bài chòi, biểu diễn nhạc cụ truyền thống.
  • Sinh viên học các chuyên ngành nhã nhạc cung đình, chèo, tuồng, cải lương, múa, xiếc; một số nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm đối với giáo dục nghề nghiệp theo danh mục các nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm do cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp ở trung ương quy định.
  • Sinh viên trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) mà bản thân và cha hoặc mẹ có nơi thường trú tại thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo theo quy định của cơ quan có thẩm quyền.

Người học thuộc các nhóm dưới đây được Hỗ trợ giảm 50% học phí:

  • Sinh viên trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học có cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp thường xuyên.
HƯỚNG DẪN HỒ SƠ HƯỞNG NGHỊ ĐỊNH 238/2025/NĐ-CP
Hồ sơ cần chuẩn bị do cơ quan chức năng cấp

  • Hồ sơ thực hiện theo khoản 4 Điều 18 Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ.

Hồ sơ do Trung tâm My Thado cấp

  • Quyết định phê duyệt danh sách sinh viên được hưởng chính sách hỗ trợ học phí theo quy định.
  • Giấy xác nhận và dự toán kinh phí theo mẫu Phụ lục IV và Phụ lục V.

Đơn vị tiếp nhận hồ sơ và giải quyết

  • Ủy ban nhân dân xã/phường nơi sinh viên có hộ khẩu thường trú.
Liên hệ hỗ trợ thông tin:

Trung tâm My Thado

  • Địa điểm: Tầng 1, Nhà A, Trường Đại học Thành Đô
  • Điện thoại liên hệ: 0985023619 (Cô Trang)

Sinh viên trong diện được hưởng chính sách chủ động theo dõi thông báo, chuẩn bị hồ sơ đầy đủ và nộp đúng thời hạn để đảm bảo quyền lợi theo quy định hiện hành.

Quy định chi tiết, biểu mẫu, quy định hồ sơ xem tại: Nghị định Số 238/2025/NĐ-CP

Trường Đại học Thành Đô

Địa chỉ: Cô Trang 0985023619, Trường Đại học Thành Đô, KM 15, QL 32, Lai Xá, Hoài Đức, Hà Nội.

Hotline: 0985023619

参考: Thanh Do University 网站(thanhdo.edu.vn) · 更新于

查看全部学费与奖学金

成为合作者的流程

  1. 提交本页底部的合作者登记表。
  2. Trang老师将与您联系,介绍学校的合作政策与协议。
  3. 领取官方招生资料:专业、录取方式、学费、奖学金和招生日程。
  4. 将学习者引导至本门户或Trang老师,获得咨询与材料指导。

合作原则

  • 只提供与本门户及学校文件公布内容一致的信息。
  • 不得收取费用、扣留原件或代学校接收材料。
  • 不得承诺录取、奖学金、就业或留学。
  • 尊重学习者的个人信息,仅用于招生咨询。

登记成为招生合作者

请留下信息,Trang老师将与您联系介绍合作政策。

提交信息并不等于签订合作协议;负责人将与您联系。