Trường Đại học Thành Đô QS Stars 4 sao · Kiểm định chất lượng quốc gia Cô Trang – 0985023619

Năm học 2026

Học phí

Học phí đại học chính quy – tuyển sinh năm 2026

Áp dụng: Đại học chính quy, thí sinh tốt nghiệp THPT Hiệu lực: 19/08/2026

Học phí đại học chính quy – tuyển sinh năm 2026
Khoản mụcMứcGhi chú
Khối ngành Kinh tế; Du lịch – Ngoại ngữ800.000 đ/tín chỉ
Khối ngành Kỹ thuật; Luật850.000 đ/tín chỉ
Ngành Giáo dục học950.000 đ/tín chỉ
Ngành Dược; Điều dưỡng; Ngôn ngữ Trung Quốc1.050.000 đ/tín chỉ
Lệ phí xét tuyển và hồ sơ100.000 đMột lần

Theo thông báo điều chỉnh học phí năm học 2026 (áp dụng từ 05/01/2026), mức điều chỉnh bình quân khoảng 3% – 10% so với năm học 2025 tùy hệ, ngành và khóa. Học phí chi tiết theo ngành, khóa: liên hệ Cô Trang – người phụ trách tuyển sinh – để được tra cứu và giải đáp.

Tham khảo: website Trường Đại học Thành Đô (thanhdo.edu.vn) · Cập nhật ngày

Tài liệu đính kèm

  • Tra cứu học phí chi tiết theo ngành, khóa (hệ thống sinh viên)Hướng dẫn · Liên hệ Cô Trang để nhận tài liệu

Học phí đại học chính quy cho người tốt nghiệp trung cấp – năm 2026

Áp dụng: Đại học chính quy, thí sinh tốt nghiệp trung cấp trở lên Hiệu lực: 17/08/2026

Học phí đại học chính quy cho người tốt nghiệp trung cấp – năm 2026
Khoản mụcMứcGhi chú
Khối ngành Kinh tế; Du lịch – Ngoại ngữ850.000 đ/tín chỉ
Khối ngành Kỹ thuật; Luật900.000 đ/tín chỉ
Ngành Dược học1.300.000 đ/tín chỉ
Lệ phí xét tuyển ngành Dược học2.500.000 đ/hồ sơHồ sơ miễn phí
Lệ phí xét tuyển các ngành khác1.200.000 đ/hồ sơHồ sơ miễn phí

Không hoàn trả hồ sơ và lệ phí đã nộp.

Tham khảo: website Trường Đại học Thành Đô (thanhdo.edu.vn) · Cập nhật ngày

Học phí đại học hình thức đào tạo từ xa – năm 2026

Áp dụng: Đại học từ xa Hiệu lực: 17/08/2026

Học phí đại học hình thức đào tạo từ xa – năm 2026
Khoản mụcMứcGhi chú
Học phí370.000 đ/tín chỉ
Lệ phí xét tuyển600.000 đ/hồ sơHồ sơ miễn phí

Không hoàn trả hồ sơ và lệ phí sau khi nộp.

Tham khảo: website Trường Đại học Thành Đô (thanhdo.edu.vn) · Cập nhật ngày

Học phí thạc sĩ năm 2026

Áp dụng: Học viên thạc sĩ

Học phí thạc sĩ năm 2026
Khoản mụcMứcGhi chú
Thạc sĩ Quản lý kinh tế1.200.000 đ/tín chỉ
Thạc sĩ Dược lý và Dược lâm sàng1.500.000 đ/tín chỉ
Thạc sĩ Ngôn ngữ học so sánh, đối chiếu1.400.000 đ/tín chỉ
Lệ phí xét tuyển2.100.000 đ/thí sinhHồ sơ miễn phí

Tham khảo: website Trường Đại học Thành Đô (thanhdo.edu.vn) · Cập nhật ngày

Học phí tiến sĩ năm 2026

Áp dụng: Nghiên cứu sinh

Học phí tiến sĩ năm 2026
Khoản mụcMứcGhi chú
Tiến sĩ Quản lý kinh tế1.600.000 đ/tín chỉ
Lệ phí xét tuyển2.100.000 đ/hồ sơ
Học bổng nghiên cứu sinh quốc tế100% học phí
Cán bộ hệ sinh thái Thado Edupark50% học phí toàn khóa

Tham khảo: website Trường Đại học Thành Đô (thanhdo.edu.vn) · Cập nhật ngày

Học phí đại học vừa làm vừa học năm 2026

Áp dụng: Đại học vừa làm vừa học

Học phí đại học vừa làm vừa học năm 2026
Khoản mụcMứcGhi chú
Học phí500.000 đ/tín chỉ
Lệ phí xét tuyển1.200.000 đ/hồ sơHồ sơ miễn phí

Tham khảo: website Trường Đại học Thành Đô (thanhdo.edu.vn) · Cập nhật ngày

Học phí khóa ngắn hạn, lệ phí thi chứng chỉ năm 2026

Áp dụng: Khóa ngắn hạn và kỳ thi chứng chỉ

Học phí khóa ngắn hạn, lệ phí thi chứng chỉ năm 2026
Khoản mụcMứcGhi chú
Cập nhật kiến thức chuyên môn Dược600.000 đ/học viên/khóaHọc trực tuyến
Chứng chỉ hướng dẫn du lịch nội địa – sinh viên ngành Việt Nam học, Quản trị khách sạn, Ngôn ngữ Anh của Trường1.350.000 đ/học viên
Chứng chỉ hướng dẫn du lịch quốc tế – sinh viên các ngành trên của Trường1.500.000 đ/học viên
Chứng chỉ hướng dẫn du lịch nội địa – thí sinh khác2.150.000 đ/học viên
Chứng chỉ hướng dẫn du lịch quốc tế – thí sinh khác2.350.000 đ/học viên
Linguaskill 4 kỹ năng2.800.000 đChưa gồm lệ phí cấp chứng chỉ 100.000 đ
Linguaskill Đọc hoặc Nghe650.000 đ/kỹ năng
Linguaskill Viết hoặc Nói1.100.000 đ/kỹ năng
Linguaskill Đọc và Nghe1.100.000 đ

Tham khảo: website Trường Đại học Thành Đô (thanhdo.edu.vn) · Cập nhật ngày

Học bổng

Học bổng tân sinh viên 2026 – 630 suất

Áp dụng: Tân sinh viên đại học chính quy 2026, tất cả các ngành Hiệu lực: 30/08/2026 Đã hết hạn áp dụng

Học bổng tân sinh viên 2026 – 630 suất
Khoản mụcMứcGhi chú
Học bổng Cộng đồng100% học phí toàn khóa và miễn phí chỗ ở KTX150 suất – thí sinh là người dân tộc thiểu số
Học bổng Tài năng50% học phí toàn khóa140 suất – nhập học trước 30/8/2026
Học bổng Tiếp sức30% học phí toàn khóa340 suất – nhập học trước 30/8/2026

Học bổng Cộng đồng: thí sinh là người dân tộc thiểu số (khoản 2 Điều 4 Nghị định 05/2011/NĐ-CP), đủ điều kiện trúng tuyển năm 2026, đăng ký Trường Đại học Thành Đô là nguyện vọng 1 và nhập học trước 15/8/2026. Duy trì: điểm trung bình chung học tập từ học kỳ II đạt từ 2,50.

Học bổng Tài năng và Tiếp sức – đạt 1 trong 3 tiêu chí: (1) ít nhất 01 năm học THPT đạt học sinh giỏi hoặc đạt giải kỳ thi HSG cấp tỉnh/thành phố; (2) tổng điểm 3 môn xét tuyển học bạ năm lớp 11 và kỳ I lớp 12, hoặc năm lớp 12, đạt từ 21,00; (3) tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT đạt từ 19,00. Riêng ngành Dược học: tổng điểm 3 môn học bạ từ 24,00 và học lực giỏi, hoặc tổng điểm thi cao hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng tối thiểu 2,00. Xét từ cao xuống thấp. Duy trì: điểm trung bình chung từ học kỳ I đạt từ 2,60.

Sinh viên nhận học bổng phải chấp hành nội quy, quy chế; không vi phạm quy chế thi, không bị kỷ luật, không có học phần học lại.

Tham khảo: website Trường Đại học Thành Đô (thanhdo.edu.vn) · Cập nhật ngày

Học bổng trong đợt xét tuyển bổ sung năm 2026

Áp dụng: Thí sinh xét tuyển bổ sung đại học chính quy 2026, chương trình còn chỉ tiêu Hiệu lực: 19/08/2026 – 31/08/2026 Đã hết hạn áp dụng

Học bổng trong đợt xét tuyển bổ sung năm 2026
Khoản mụcMứcGhi chú
Học bổng 50%50% học phí toàn khóaCông nghệ thông tin, Quản trị kinh doanh, Quản trị văn phòng, Kế toán, Luật, Ngôn ngữ Anh, Quản trị khách sạn, Việt Nam học, Giáo dục học, Dược học, Điều dưỡng
Học bổng 30%30% học phí toàn khóaNgôn ngữ Trung Quốc, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Hạn cuối nhận hồ sơ 31/8/2026; nhập học 05/9/2026.

Tham khảo: website Trường Đại học Thành Đô (thanhdo.edu.vn) · Cập nhật ngày

Học bổng thạc sĩ, tiến sĩ năm 2026

Áp dụng: Học viên cao học, nghiên cứu sinh

Học bổng thạc sĩ, tiến sĩ năm 2026
Khoản mụcMứcGhi chú
Học viên thạc sĩ trong nước20% học phí toàn khóaĐiểm TBC đại học từ 2,50 (hệ 4) hoặc 6,50 (hệ 10); duy trì điểm TBC tích lũy từ 2,5
Cán bộ, giảng viên, nhân viên hệ sinh thái Thado Edupark50% học phí toàn khóa
Học viên, nghiên cứu sinh quốc tế100% học phí
Nghiên cứu sinh trong nướcHọc bổng khuyến khích học tậpTheo kết quả học tập và bảo vệ học thuật

Tham khảo: website Trường Đại học Thành Đô (thanhdo.edu.vn) · Cập nhật ngày

Học bổng sinh viên quốc tế đại học chính quy năm 2026

Áp dụng: Sinh viên quốc tế diện ngoài Hiệp định

Học bổng sinh viên quốc tế đại học chính quy năm 2026
Khoản mụcMứcGhi chú
Học bổng học phí50% học phí toàn khóaTối đa 4 năm; không gồm học lại, học cải thiện
Hỗ trợ ký túc xá100% tiền phòng chất lượng caoKhông gồm điện, nước
Dự bị tiếng Việt50% học phí dự bịKèm hỗ trợ 100% tiền phòng

Tham khảo: website Trường Đại học Thành Đô (thanhdo.edu.vn) · Cập nhật ngày

Hỗ trợ tài chính

Miễn, giảm học phí theo Nghị định số 238/2025/NĐ-CP

Áp dụng: Sinh viên thuộc đối tượng miễn, giảm học phí – xét cho năm học 2026–2027

Trường Đại học Thành Đô thông báo việc xét miễn, giảm học phí năm học 2026 – 2027 với sinh viên theo quy định Nghị định số 238/2025/NĐ-CP của Chính phủ về chính sách học phí đối với người học.

Người học thuộc các nhóm dưới đây được Miễn học phí (100% học phí):

  • Sinh viên theo quy định tại Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng.
  • Sinh viên là người khuyết tật.
  • Người học từ 16 tuổi đến 22 tuổi đang học giáo dục đại học văn bằng thứ nhất thuộc đối tượng hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 5 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.
  • Sinh viên các trình độ trung cấp, cao đẳng mồ côi cả cha lẫn mẹ, không nơi nương tựa theo quy định của Luật Giáo dục nghề nghiệp.
  • Sinh viên hệ cử tuyển theo quy định của Chính phủ về chế độ cử tuyển vào các cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.
  • Sinh viên là người dân tộc thiểu số có cha hoặc mẹ hoặc cả cha và mẹ hoặc ông, bà (trong trường hợp ở với ông, bà) thuộc hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.
  • Sinh viên học chuyên ngành Mác – Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh.
  • Học viên sau đại học trình độ thạc sĩ, tiến sĩ, chuyên khoa cấp I, chuyên khoa cấp II, bác sĩ nội trú chuyên khoa chuyên ngành tâm thần, giải phẫu bệnh, pháp y, pháp y tâm thần, truyền nhiễm và hồi sức cấp cứu tại cơ sở giáo dục công lập thuộc khối ngành sức khỏe.
  • Sinh viên người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định của Chính phủ về quy định chính sách đối với trẻ mẫu giáo, học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số rất ít người ở vùng có điều kiện kinh tế – xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn theo quy định hiện hành của cơ quan có thẩm quyền.
  • Sinh viên thuộc đối tượng của các chương trình, đề án được miễn học phí theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
  • Sinh viên các trình độ trung cấp, cao đẳng, đối với các ngành, nghề khó tuyển sinh nhưng xã hội có nhu cầu theo danh mục do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.
  • Sinh viên các ngành, nghề chuyên môn đặc thù đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế – xã hội, quốc phòng, an ninh theo quy định của Luật Giáo dục nghề nghiệp. Các ngành, nghề chuyên môn đặc thù do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ quy định.

Người học thuộc các nhóm dưới đây được Hỗ trợ giảm 70% học phí:

  • Sinh viên học các ngành nghệ thuật truyền thống và đặc thù trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học công lập, tư thục có đào tạo về văn hóa – nghệ thuật bao gồm: nhạc công kịch hát dân tộc, nhạc công truyền thống Huế, đờn ca tài tử Nam Bộ, diễn viên sân khấu kịch hát, nghệ thuật biểu diễn dân ca, nghệ thuật ca trù, nghệ thuật bài chòi, biểu diễn nhạc cụ truyền thống.
  • Sinh viên học các chuyên ngành nhã nhạc cung đình, chèo, tuồng, cải lương, múa, xiếc; một số nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm đối với giáo dục nghề nghiệp theo danh mục các nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm do cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp ở trung ương quy định.
  • Sinh viên trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) mà bản thân và cha hoặc mẹ có nơi thường trú tại thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo theo quy định của cơ quan có thẩm quyền.

Người học thuộc các nhóm dưới đây được Hỗ trợ giảm 50% học phí:

  • Sinh viên trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học có cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp thường xuyên.
HƯỚNG DẪN HỒ SƠ HƯỞNG NGHỊ ĐỊNH 238/2025/NĐ-CP
Hồ sơ cần chuẩn bị do cơ quan chức năng cấp

  • Hồ sơ thực hiện theo khoản 4 Điều 18 Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ.

Hồ sơ do Trung tâm My Thado cấp

  • Quyết định phê duyệt danh sách sinh viên được hưởng chính sách hỗ trợ học phí theo quy định.
  • Giấy xác nhận và dự toán kinh phí theo mẫu Phụ lục IV và Phụ lục V.

Đơn vị tiếp nhận hồ sơ và giải quyết

  • Ủy ban nhân dân xã/phường nơi sinh viên có hộ khẩu thường trú.
Liên hệ hỗ trợ thông tin:

Trung tâm My Thado

  • Địa điểm: Tầng 1, Nhà A, Trường Đại học Thành Đô
  • Điện thoại liên hệ: 0985023619 (Cô Trang)

Sinh viên trong diện được hưởng chính sách chủ động theo dõi thông báo, chuẩn bị hồ sơ đầy đủ và nộp đúng thời hạn để đảm bảo quyền lợi theo quy định hiện hành.

Quy định chi tiết, biểu mẫu, quy định hồ sơ xem tại: Nghị định Số 238/2025/NĐ-CP

Trường Đại học Thành Đô

Địa chỉ: Cô Trang 0985023619, Trường Đại học Thành Đô, KM 15, QL 32, Lai Xá, Hoài Đức, Hà Nội.

Hotline: 0985023619

Tham khảo: website Trường Đại học Thành Đô (thanhdo.edu.vn) · Cập nhật ngày

Chi phí ước tính theo ngành (đại học chính quy)

Quy đổi học phí tín chỉ ra số tiền mỗi năm để phụ huynh lập kế hoạch: tổng số tín chỉ của chương trình × đơn giá tín chỉ, chia đều theo số năm đào tạo chuẩn.

NgànhTín chỉSố nămĐơn giá/tín chỉƯớc tính mỗi nămƯớc tính toàn khóa
Công nghệ thông tin 150 4 850.000 đồng 31.900.000 đồng 127.500.000 đồng
Công nghệ kỹ thuật ô tô 150 4 850.000 đồng 31.900.000 đồng 127.500.000 đồng
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 150 4 850.000 đồng 31.900.000 đồng 127.500.000 đồng
Kế toán 137 4 800.000 đồng 27.400.000 đồng 109.600.000 đồng
Quản trị kinh doanh 137 4 800.000 đồng 27.400.000 đồng 109.600.000 đồng
Quản trị văn phòng 137 4 800.000 đồng 27.400.000 đồng 109.600.000 đồng
Luật 125 4 850.000 đồng 26.600.000 đồng 106.250.000 đồng
Dược học 157 5 1.050.000 đồng 33.000.000 đồng 164.850.000 đồng
Ngôn ngữ Anh 137 4 800.000 đồng 27.400.000 đồng 109.600.000 đồng
Ngôn ngữ Trung Quốc 120 4 1.050.000 đồng 31.500.000 đồng 126.000.000 đồng
Quản trị khách sạn 137 4 800.000 đồng 27.400.000 đồng 109.600.000 đồng
Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) 137 4 800.000 đồng 27.400.000 đồng 109.600.000 đồng
Giáo dục học 137 4 950.000 đồng 32.500.000 đồng 130.150.000 đồng

Ước tính, không phải biểu phí chính thức. Chưa gồm học phần Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng – an ninh, học lại, ký túc xá, bảo hiểm y tế và giáo trình; học phí có thể điều chỉnh hằng năm. Nhà trường chưa công bố giá ký túc xá trên cổng – vui lòng hỏi người phụ trách tuyển sinh. Học bổng (nếu được xét) được trừ vào học phí.

Hỏi về học phí hoặc nhận thông báo học bổng

Gửi yêu cầu không phải là nộp hồ sơ xét tuyển.

Cần giải đáp về học phí, học bổng?

Cán bộ tuyển sinh giải đáp về ngành học, phương thức và thủ tục qua các kênh chính thức của Nhà trường.

Cô Trang trực tiếp hướng dẫn và cùng bạn hoàn tất hồ sơ đăng ký xét tuyển trên hệ thống chính thức của Nhà trường.