Trường Đại học Thành Đô QS Stars 4 sao · Kiểm định chất lượng quốc gia Cô Trang – 0985023619

Chưa biết chọn ngành nào? Làm trắc nghiệm 10 câu (khoảng 3 phút) để xem nhóm ngành hợp với bạn. Làm trắc nghiệm

Lĩnh vực

17 ngành đào tạo

Công nghệ

Công nghệ thông tin

Ngành Công nghệ thông tin đào tạo kỹ sư đáp ứng yêu cầu chuyển đổi số và kinh tế tri thức. Chương trình đào tạo theo định hướng ứng dụng, đổi mới, chuẩn quốc tế, tập trung vào các lĩnh vực mũi nhọn như phát triển phần mềm, hệ thống thông tin, khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo.

Mã ngành 7480201

Công nghệ

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Trường Đại học Thành Đô đào tạo kỹ sư theo định hướng ứng dụng, sẵn sàng làm việc trong kỷ nguyên ô tô điện, ô tô thông minh và giao thông bền vững.

Mã ngành 7510205

Công nghệ

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử đào tạo kỹ sư theo định hướng ứng dụng, chuẩn quốc tế, tập trung vào các lĩnh vực mũi nhọn như hệ thống điện, điện tử công suất, tự động hóa, điều khiển, hệ thống nhúng, thiết kế và ứng dụng vi mạch, cùng trí tuệ nhân tạo ứng dụng.

Mã ngành 7510301

Kinh tế – Luật

Kế toán

Ngành Kế toán đào tạo cử nhân theo định hướng ứng dụng, có nền tảng chuyên môn vững vàng về kế toán doanh nghiệp, kế toán, tài chính, pháp luật kinh tế cùng hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam và quốc tế.

Mã ngành 7340301

Kinh tế – Luật

Quản trị kinh doanh

Ngành Quản trị Kinh doanh đào tạo cử nhân theo định hướng ứng dụng, trang bị cho người học nền tảng kiến thức và kỹ năng toàn diện về quản lý, điều hành và phát triển doanh nghiệp trong bối cảnh cạnh tranh và hội nhập.

Mã ngành 7340101

Kinh tế – Luật

Quản trị văn phòng

Ngành Quản trị Văn phòng đào tạo cử nhân theo hướng ứng dụng trong văn phòng và hành chính – văn thư. Chương trình cung cấp kiến thức cơ bản về công tác hành chính, văn thư lưu trữ và quản lý công việc văn phòng.

Mã ngành 7340406

Kinh tế – Luật

Luật

Trường Đại học Thành Đô đào tạo ngành Luật, chú trọng ứng dụng kiến thức vào trải nghiệm thực tiễn, thực hành, thực tập tại các văn phòng luật

Sức khỏe

Dược học

Ngành Dược học đào tạo Dược sĩ theo định hướng Quản lý – Kinh tế Dược và Dược lý – Dược lâm sàng, đáp ứng nhu cầu nhân lực chất lượng cao của hệ thống y tế.

Mã ngành 7720201

Sức khỏe

Điều dưỡng

Ngành Điều dưỡng đào tạo cử nhân theo chuẩn chức danh nghề nghiệp, trang bị cho người học năng lực thực hành vững vàng trong chăm sóc, theo dõi và hỗ trợ điều trị người bệnh tại các cơ sở y tế.

Mã ngành 7720301

Ngôn ngữ – Khoa học xã hội

Ngôn ngữ Anh

Ngành Ngôn ngữ Anh tại Trường Đại học Thành Đô không chỉ đơn thuần là việc học một ngoại ngữ, mà là nghiên cứu sâu sắc về cách thức ngôn ngữ vận hành, văn hóa, văn học và con người của các quốc gia nói tiếng Anh. Chương trình được thiết kế nhằm trang bị cho sinh viên nền tảng kiến thức vững chắc cùng kỹ năng ngôn ngữ đạt chuẩn quốc tế (C1 theo khung tham chiếu Châu Âu - CEFR).

Mã ngành 7220201

Ngôn ngữ – Khoa học xã hội

Ngôn ngữ Trung Quốc

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc đào tạo cử nhân theo định hướng ứng dụng, không chỉ tập trung vào việc giảng dạy tiếng Trung mà còn chú trọng nghiên cứu cơ chế vận hành của ngôn ngữ, cùng các giá trị về văn hóa, văn học và con người của các quốc gia sử dụng tiếng Trung.

Mã ngành 7220204

Ngôn ngữ – Khoa học xã hội

Quản trị khách sạn

Ngành Quản trị Khách sạn đào tạo cử nhân theo định hướng ứng dụng, nhằm đào tạo nguồn nhân lực có tư duy quản trị hiện đại và năng lực vận hành dịch vụ lưu trú chuyên nghiệp.

Mã ngành 7810201

Ngôn ngữ – Khoa học xã hội

Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)

Ngành Việt Nam học đào tạo cử nhân theo định hướng ứng dụng, trang bị cho sinh viên kiến thức cơ bản và toàn diện về đất nước, con người và văn hóa Việt Nam. Sinh viên được học về lịch sử, văn hóa, xã hội, vùng miền và bản sắc dân tộc, đồng thời biết cách vận dụng những kiến thức này vào thực tế.

Mã ngành 7310630

Ngôn ngữ – Khoa học xã hội

Giáo dục học

Sinh viên ngành Giáo dục học Trường Đại học Thành Đô được đào tạo với mô hình Trường thực hành - Lab School tại Trường Tiểu học và THCS Unigo (UNIGO Lab School), tham gia kiến tập, thực tập, thực hành sư phạm và các hoạt động nghề nghiệp liên quan ngay trong môi trường giáo dục thực tế.

Mã ngành 7140101

Kinh tế – Luật

Quản lý kinh tế (thạc sĩ, tiến sĩ)

Ứng dụng lý thuyết kinh tế và công cụ phân tích để tổ chức đạt mục tiêu với hiệu suất cao nhất. Thạc sĩ 1,5 năm, định hướng ứng dụng, chương trình đạt chuẩn kiểm định; tiến sĩ 3–4 năm.

Mã ngành 8310110 (thạc sĩ); 9310110 (tiến sĩ)

Sức khỏe

Dược lý và Dược lâm sàng (thạc sĩ)

Kiến thức chuyên sâu về tác động qua lại giữa thuốc và cơ thể, sử dụng thuốc hợp lý trong điều trị. Thạc sĩ chính quy 1,5 năm.

Mã ngành 8720205

Ngôn ngữ – Khoa học xã hội

Ngôn ngữ học so sánh, đối chiếu (thạc sĩ)

So sánh, đối chiếu điểm giống và khác giữa các ngôn ngữ để học và sử dụng ngôn ngữ hiệu quả; định hướng ứng dụng trong giảng dạy, biên – phiên dịch. Thạc sĩ 1,5 năm.

Mã ngành 8220241

Chưa chắc chọn ngành nào?

Cán bộ tuyển sinh giải đáp về ngành học, phương thức và thủ tục qua các kênh chính thức của Nhà trường.

Cô Trang trực tiếp hướng dẫn và cùng bạn hoàn tất hồ sơ đăng ký xét tuyển trên hệ thống chính thức của Nhà trường.